| xếp hạng | đgt. Xếp vào hạng ngạch nào đó, theo một hệ thống phân loại nhất định: xếp hạng thương tật o xếp hạng vận động viên o Di tích đã được xếp hạng. |
| xếp hạng | đgt 1. Đặt thành thứ tự theo một tiêu chuẩn nào đó (như khả năng, giá trị, tầm quan trọng): Xếp hạng học sinh; Xếp hạng các đội thể thao. 2. Nói một công trình được coi là di tích lịch sử: Ngôi chùa đó đã được xếp hạng. |
| xếp hạng | .- 1. đg. Đặt thành thứ tự theo một tiêu chuẩn nào đó (khả năng, giá trị, tầm quan trọng...): Xếp hạng học sinh. 2. t. Nói một công trình xây dựng được coi là di tích lịch sử và được chính quyền đài thọ việc trông nom gìn giữ. |
| xếp hạng cùng hay hạng đào cũng thế thôi. |
| Ông biện đây đã hiểu tình cảnh nhà tui , xếp hạng cùng còn quá cao. |
| Tháng nào được nhiều điểm tốt vị trí xếp hạng sẽ được nâng lên , dù điểm học tập có kém chăng nữa. |
| Xảy ra việc làm tuyển tập thơ Việt Nam 1945 1985 , loại sách giống như một thứ "chiếu giữa làng" nên đã biến thành chỗ xếp hạng , cũng là chỗ mặc cả rất quyết liệt : Ai sẽ được vào , câu hỏi đó đặt ra với đông đảo mọi người chưa giải quyết xong , thì ai sẽ được lấy sáu bài , ai bốn bài , ai hai bài lại được đặt ra và câu hỏi này mới thật khó phân xử vì toàn động chạm tới các "đầu lĩnh" cỡ lớn trong giới ! Theo chỗ tôi nhớ , thì mặc dù đã là người chủ trì làm nhiều tuyển tập văn thơ Việt Nam , từ hồi ở Việt Bắc (Tập văn Cách mạng và kháng chiến) cho tới sau hoà bình 1956 (Thơ Việt Nam 1945 56) và vinh quang nhất là Tuyển tập thơ Việt Nam 1945 1960 , song đến tập này (1945 85) , Xuân Diệu không đứng ra làm nữa , mà người được giao chủ trì là nhà thơ Tế Hanh. |
| Bài thi của thí sinh được niêm phong gửi về Hà Nội chấm và xếp hạng. |
| Mẹ bạn đinh ninh nó đã thông minh đến thế , học hành nếu không đứng hạng nhất ắt cũng xếp hạng nhì , không sai chạy vào đâu được. |
* Từ tham khảo:
- xệp
- xêu
- xều
- xi
- xi
- xi