| xếp xó | đgt. Xếp vào một góc nào đó, không ngó ngàng chú ý gì nữa, xem như đồ vô dụng: Xe bị hỏng, xếp xó từ lâu. |
| xếp xó | đgt Không ai ngó tới nữa; Không được sử dụng nữa: Xếp xó những huân chương thời thuộc Pháp; Biết bao nhiêu xe hơi đã bị xếp xó. |
| xếp xó | .- Để vào một chỗ, không ngó tới. |
| Và mỗi lần thấy ông vừa thở phì phì , vừa bước những bước nặng nề đi lại trong phòng để ngẫm nghĩ , rồi thỉnh thoảng lại quay vào bàn ghi ghi chép chép , rồi hào hứng cười thầm như tự thưởng cho những ý nghĩ hóm hỉnh của mình thì chúng tôi chỉ còn có cách bảo nhau rằng hẳn ngày xưa , một ông đồ già lọ mọ lục lại đống bồ cũ , lấy ra mấy thỏi mực , mấy tờ giấy hồng điều , thử lại vài cây bút mốc meo bấy lâu xếp xó trước khi ra phố bò toài trên chiếu viết thuê các loại câu đối tết , chắc cũng có cái vẻ mải miết tương tự. |
| Tuy nhiên , sự phát triển quá nhanh trong bối cảnh những yếu tố nội tại không thể đáp ứng được , nhất là kịch bản , khiến cho nhiều bộ phim dù ra mắt rầm rộ nhưng nhanh chóng bị xxếp xó. |
| Tuy nhiên công cụ này đã bị xxếp xósau sự ra mắt của sản phẩm vốn được chờ đợi từ lâu trên các máy tính và laptop của Apple Siri. |
| Những cái cũ xxếp xómột bên đi. |
| Điều này đồng nghĩa với việc nếu khách hàng có tiền và đã mua xe mới hoặc đã mua xe thì cũng phải xxếp xóvì phương tiện không được đăng kiểm , không thể lăn bánh trên đường. |
| Chiếc bát vàng giá 50.000 bảng Anh Chiếc bát sứ nhỏ vốn bị ông chủ xxếp xótrong tủ , lâu lâu mới chiếu cố tới để đựng bánh bột bắp nướng , được các chuyên gia xác định là đồ cổ ở trong Cung từ thế kỉ 18. |
* Từ tham khảo:
- xêu
- xều
- xi
- xi
- xi
- xi lanh