| xếp đặt | - đgt Để vào chỗ theo thứ tự nhất định: Xếp đặt đồ đạc cho gọn gàng; Xếp đặt công việc cho mọi người. |
| xếp đặt | đgt. Sắp xếp theo ý định nào đó: xếp đặt đồ đạc trong nhà o xếp đặt các chức vụ trong cơ quan theo chỉ đạo của giám đốc. |
| xếp đặt | đgt Để vào chỗ theo thứ tự nhất định: Xếp đặt đồ đạc cho gọn gàng; Xếp đặt công việc cho mọi người. |
| xếp đặt | đt. Sắp đặt; tổ chức. || Sự xếp đặt. Xếp đặt dở. |
| xếp đặt | .- đg. Để vào chỗ, theo thứ tự: Xếp đặt công việc. |
| xếp đặt | Xếp và đặt. Nghĩa rộng: Tổ-chức, sắp-đặt công việc: Xếp đặt công việc cho có thứ-tự. |
| Bà xếp đặt , suy nghĩ mọi câu từ nhà , nên bà nói rất trơn tru , không hề vấp váp : " Cậu phán nhà tôi bên kia nhắn tôi lại hỏi cụ về việc ấy. |
| Bà tin rằng bà tự xếp đặt lấy cho được chu tất là đủ. |
Trác ngỏ ý ưng lời mẹ , bằng lòng lấy lẽ , song nàng vẫn thẹn thùng không dám nói dứt khoát , minh bạch , nàng rụt rè trả lời mẹ : Việc ấy tuỳ mẹ xxếp đặt, bên nào hơn thì mẹ nhận. |
Nói đến đây , chẳng kịp để bà Thân đáp lại , bà vội đứng dậy , lên ngay nhà trên rồi bà tự xxếp đặtlấy công việc. |
| Nàng không hề muốn trốn tránh sự làm lụng khó nhọc , nhưng phải là những việc nàng xxếp đặtra , mà không có ai câu thúc , bắt bẻ như hồi còn ở nhà. |
| Bộ óc chất phát của chị nhà quê giản dị , không từng biết tưởng tượng , không từng biết xếp đặt trí nhớ cho có thứ tự. |
* Từ tham khảo:
- xếp hạng
- xếp xó
- xệp
- xêu
- xều
- xi