| xếp hàng | - đg. Đứng thành hàng theo thứ tự. Học sinh xếp hàng vào lớp. Xếp hàng mua vé xem kịch. Xếp thành hàng dọc. |
| xếp hàng | đgt. Xếp thành hàng theo thứ tự nào đó: xếp hàng tập thể dục o xếp hàng vào lớp o xếp hàng từ thấp đến cao. |
| xếp hàng | đgt Đứng theo thứ tự thành một hàng: Học sinh xếp hàng trước lớp học; Người mua phải xếp hàng trước cửa hàng. |
| xếp hàng | .- Đứng theo thứ tự thành một hàng. |
| xếp hàng như 1ính chẳng có gì thú. |
| Có con trông thì tưởng chừng như đang hót mà lắng tai nghe thì chẳng có một âm thanh nào... Những bông hoa huệ trắng mướt rung rinh trên cuống dài và mềm trông như đàn bướm trắng xếp hàng bay lượn đến cuối chân trời xa tắp. |
| Ở gian giữa sau cái bệ đất trên giải chiếc chiếu đã cũ là bàn thờ Tổ đặt trong một cái hậu cung xây thùng ra như cái miếụ Ngọc vén bức màn vải tây đỏ lên thấy bày xếp hàng đến hai chục pho tượng , liền hỏi chú tiểu : Đây là các vị sư tổ có phải không , chú ? Không nghe tiếng trả lời , Ngọc quay lại thì chú tiểu đã đi từ bao giờ. |
| Trên xe đứng xếp hàng hai dãy bộ binh thời cổ , đầu đội mũ đâu mâu , chân đi hài sảo kiểu La Mã tết bằng rơm. |
| Cô còn thu xếp hàng đã ; hai cái hộp gỗ vuông đựng các thức hàng , và những gói buộc kỹ trong thúng. |
| Một vài người bán hàng về muộn đang thu xếp hàng hoá , đòn gánh đã xỏ sẵn vào quang rồi , họ còn đứng nói chuyện với nhau ít câu nữa. |
* Từ tham khảo:
- xếp xó
- xệp
- xêu
- xều
- xi
- xi