| xé lẻ | đgt. Chia tách nhỏ ra, không để nguyên khối: xé lẻ từng quả mà bán o xé lẻ tấm vải. |
| xé lẻ | đgt Chia ra thành từng bộ phận nhỏ: Xé lẻ tổ chức; Xé lẻ lực lượng. |
| xé lẻ | .- Tách riêng ra từng bộ phận: Xé lẻ lực lượng. |
| Một chương trình lễ hội với nhiều nghệ sỹ quốc tế tham gia tại Đà Nẵng Xứng tầm lễ hội quốc tế Tôi còn nhớ như in đêm khai mạc Lễ hội pháo hoa quốc tế Đà Nẵng (DIFF 2017) hè năm ngoái mà vất vả lắm tôi mới mua được cặp vé vào xem , bởi ngay trước giờ chính thức diễn ra lễ khai mạc , tôi đi khắp các điểm bán vé pháo hoa ở Đà Nẵng mới gom đủ số vé cần cho cả nhà 8 người , phải chấp nhận việc xxé lẻđội hình gia đình , bởi không quầy nào còn đủ vé cho 8 người. |
| Bộ 3 chúng tôi gắn bó với nhau từ những ngày gian khó cho đến bây giờ , đi đâu cũng phải có nhau , chúng tôi không bao giờ chấp nhận xxé lẻ. |
| Ðã từ nhiều năm nay , tâm điểm buôn lậu vẫn thường diễn ra ở chung quanh khu vực các cửa khẩu như Tân Thanh , Cốc Nam (huyện Văn Lãng) ; Hữu Nghị (huyện Cao Lộc) ,... Từ các khu vực này , hàng lậu được xxé lẻ, vận chuyển bằng các phương tiện như xe ôm , xách tay , cất giấu trên ô tô khách chạy theo các tuyến quốc lộ 1B , 4B ,... hoặc vận chuyển trên các chuyến tàu lên ga Ðồng Ðăng. |
| Công văn 787 cũng không đưa ra được chứng cứ nào thể hiện trước ngày huyện xxé lẻlàng Bát Tràng thì ở địa phương này đã có 5 thôn mang tên như huyện gọi để có thể viết vào công văn là về tên gọi giữ nguyên không thay đổi. |
| Người dân thật sự không thể đồng tình với việc sau 6 ngày thỏa thuận với Sở Nội vụ , huyện đã xxé lẻđược một làng thành 5 thôn nhưng sau 33 tháng huyện vẫn chưa sáp nhập trở lại được. |
| xé lẻhàng hóa vận chuyển trốn qua hai bên cánh gà. |
* Từ tham khảo:
- xé mắm mút tay
- xé phay
- xé rào
- xé ruột xé gan
- xé vạt vá vai
- xé xác