Vào phòng , An lặng lẽ tìm chiếc chổi quét sạch sàn nhà , trải tấm đệm lát , rồi bày biện đủ các thứ lôi từ trong giỏ xách ra thành một bữa ăn thịnh soạn : nào thịt heo luộc , gà xé phay , chả giò , bún và mắm thái.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ): xé phay
* Từ tham khảo:
- xé ruột xé gan
- xé vạt vá vai
- xé xác
- xéc
- xéc-măng
- xéc-ti-phi-ca