| xào xáo | đt. Rầy-rà, xung-đột, làm rối-loạn: Gia-đình xào-xáo. |
| xào xáo | đgt. 1. Nh. Xào nấu: xào xáo ăn cho qua chuyện. 2. Sao chép rồi sửa đổi chút ít biến của người thành của mình: Lão chỉ giỏi xào xáo sách của người khác o đọc qua biết ngay là xào xáo chứ đâu có ý tưởng và tư liệu. |
| xào xáo | đgt Nấu thức ăn bằng dầu mỡ và mắm muối: Tính anh ấy dễ dãi, vợ xào xáo thứ gì thì vui lòng ăn thứ ấy. |
| xào xáo | đt. Gây gỗ nhau ồn ào: Anh em mà cứ xáo xào cả ngày. |
| xào xáo | .- Nấu thức ăn bằng dầu mỡ và mắm muối. |
| Hết ra ngõ chờ đợi cái gì An chưa hiểu , ông giáo lại quay vào , đứng ở ngạch cửa , lơ đãng nhìn cả nhà xào xáo dọn dẹp , không góp ý mà cũng không hối thúc. |
| Nhổ làm chi cho xào xáo. |
| Ăn một miếng , tỉnh cả người ! Ai cũng tưởng các món xào xáo lộn xộn với nhau như thế thì ăn vào lủng củng và không thành nhịp điệu , nhưng lầm. |
| Phải chọn lựa ai sẽ đi Asiad là một việc khó khăn mà HLV Park Hang Seo phải đối mặt Không thể xxào xáotiếp , bởi ai cũng hiểu ông Park đã phải vất vả như thế nào mới có thể chọn ra được 30 cầu thủ ban đầu , rồi kế tiếp là 20 người sẽ cùng mình sang Indonesia chinh phục Asiad , bởi như đã nói về chuyên môn không ai hơn hẳn ai. |
| Chúng tôi ăn đồ ăn sẵn , không nấu nướng hay xxào xáonên khá giản đơn. |
| Tình trạng xxào xáo, copy bài vở quá phổ biến. |
* Từ tham khảo:
- xảo
- xảo ngôn
- xảo quyệt
- xảo thủ
- xảo thuật
- xảo trá