| xảo quyệt | tt. Gian-ngoan, lanh-lợi nhưng giả-dối: Con người xảo-quyệt. |
| xảo quyệt | - tt (H. quyệt: dối trá) Khéo léo để lừa đảo: Âm mưu xảo quyệt của bọn đế quốc. |
| xảo quyệt | tt. Lừa lọc, quỷ quyệt: con người xảo quyệt o âm mưu xảo quyệt o kẻ thù hung hãn và xảo quyệt. |
| xảo quyệt | tt (H. quyệt: dối trá) Khéo léo để lừa đảo: Âm mưu xảo quyệt của bọn đế quốc. |
| xảo quyệt | tt. Khôn khéo, quỉ-quyệt. |
| xảo quyệt | .- Gian dối quỉ quyệt: Â m mưu xảo quyệt. |
| xảo quyệt | Khéo-léo quỷ-quyệt: Người xảo-quyệt. |
| Trương nghĩ đến bức thư xảo quyệt , nghĩ đến việc dự định lừa Thu sắp thi hành lừa một cách vô cùng bất nhân ; đã đành chàng tự tử nhưng đó không phải là một cớ để cho cái tội kia nhẹ đi. |
Nhưng cái mộng nàng sợ nhất là cái mộng học tập vì những ngày khoáng đãng sống ở Hà Nội chỉ là một giấc mộng quá đẹp đẽ đối với những ngày ảm đạm , ghê sợ , sống trong gia đình bên một người cha nghiêm khắc , gần một người dì ghẻ xảo quyệt , với lũ em thù ghét. |
| Báo cáo anh Hà ở trên tỉnh chắc anh cũng được nghe , chúng tôi vừa được phổ biến hiện nay bọn Mỹ Diệm đã tung gián điệp biệt kích , chúng giở mọi thủ đoạn xảo quyệt phá hoại ta. |
| Hàng năm trời nghe ngóng thấy êm êm mới bí mật báo tin cho vợ đến thăm ! Có thằng đàn ông nào đểu cáng , xảo quyệt như thế nữa không ? Cô muốn chạy dấn lên , xé nát kẻ mất dạy ấy ra. |
| Báo cáo anh Hà ở trên tỉnh chắc anh cũng được nghe , chúng tôi vừa được phổ biến hiện nay bọn Mỹ Diệm đã tung gián điệp biệt kích , chúng giở mọi thủ đoạn xảo quyệt phá hoại ta. |
| Hàng năm trời nghe ngóng thấy êm êm mới bí mật báo tin cho vợ đến thăm ! Có thằng đàn ông nào đểu cáng , xảo quyệt như thế nữa không? Cô muốn chạy dấn lên , xé nát kẻ mất dạy ấy ra. |
* Từ tham khảo:
- xảo thuật
- xảo trá
- xáo
- xáo
- xáo chó
- xáo động