| xảo trá | bt. Giả-dối: Ăn nói xảo-trá, mưu-mô xảo-trá. |
| xảo trá | tt. Khéo léo giả dối: tính xảo trá o mưu mô xảo trá o con người xảo trá. |
| xảo trá | tt (H. trá: giả dối) Khéo léo một cách giả dối: Tụi nhà văn vô sỉ dùng từ chương xảo trá (Tú-mỡ). |
| xảo trá | tt. Khôn khéo, gian trá. |
| xảo trá | .- Dối dá khéo léo: Tính xảo trá. |
| xảo trá | Khéo-léo giả-dối: Tính xảo-trá. |
| Dù có láu cá nhưng vẫn là cái láu cá của anh nhà quê , chưa thể là sự lọc lõi xảo trá. |
| Xin Trời Phật phù hộ cho không bao giờ có những ngày xuân , ngày tết không có hoa và bướm , không bao giờ có những người không được thương yêu ; không bao giờ có những cây không nảy lộc , những cặp mắt không sáng ngời và cũng không bao giờ lại có những con ngươxảo trárá , tham tàn , độc ác… Bắt đầu viết tháng giêng 1960. |
| Sự đổ vỡ trong hồn Nga chỉ bắt đầu khi cuộc gặp đầy xảo trá của gã hiệu trưởng tiến sỹ với mình. |
| Dù có láu cá nhưng vẫn là cái láu cá của anh nhà quê , chưa thể là sự lọc lõi xảo trá. |
907 Bá thuật : là những thủ đoạn xảo trá để đạt mục đích nhất thời , bất chấp nhân nghĩa. |
| Ngài không ngại sửa lỗi như vậy đó ! Quan nô là Hoàng Hộc và Thiên Kiện dùng mưu kế xảo trá , đánh lừa hình quan , người trong hương rốt cuộc phải chịu tội vu cáo. |
* Từ tham khảo:
- xáo
- xáo chó
- xáo động
- xáo láo
- xáo lộn
- xáo trộn