| xáo | đt. Xào với gia-vị cho chín cho thơm rồi chế nước vào, để lửa riu-riu: Ông ơi ông vớt tôi nao, Tôi có lòng nào ông sẽ xáo măng; ếch lột da người ta còn xáo, Bậu lỡ thời như áo vá vai (VD). // (R) Xào, trộn lộn, trộn đều: Xào-xáo; nồi da xáo thịt. |
| xáo | đt. Làm ra món đồ rồi cho tiêu-thụ liền: Hàng-xáo (Bạn hàng bán gạo do mình đem thóc tới nhà-máy mướn xay). |
| xáo | đgt. I. Làm lẫn lộn lung tung những thứ vốn đã được xếp đặt: xáo tung cả quần áo trong tủ o không rõ ai xáo tập tài liệu của tôi làm rối lên cả. 2. Nh. Xói: cày đi xáo lại . |
| xáo | I. đgt. Nấu thịt với nhiều nước và rau gia vị riêng: bún xáo măng o xáo chó o nấu xáo. II. dt. Nước luộc của thịt, lòng: Trăm voi không được bát nước xáo (tng.). |
| xáo | đgt Nấu thịt với các gia vị: Ông ơi, ông vớt tôi nao, tôi có lòng nào, ông hãy xáo măng (cd); Mười voi không được bát nước xáo (tng). |
| xáo | đgt Lộn tung, làm mất trật tự: Giấy tờ của tôi trong ngăn kéo, ai đã xáo lên. |
| xáo | đt. 1. Làm lộn lên, trộn bậy: Xáo sách vở, áo quần. 2. Nấu thịt với nhiều thứ gia-vị: Ba voi không được bát nước xáo (nói khoe-khoan khoác láo). |
| xáo | .- đg. Lộn tung lên làm mất trật tự: Xáo quần áo trong hòm. |
| xáo | .- đg. Nấu thịt với nước và một số gia vị: Xáo thịt bò. |
| xáo | I. Làm lộn lên: Xáo lộn các thứ hàng mà không mua gì. II. Nấu thịt lẫn với các thứ rau: Xáo măng. Xáo bò. Xáo chim. Văn-liệu: Làm rể chớ xáo thịt trâu, Làm dâu chớ đồ xôi lại (T-ng). Nồi da xáo thịt (T-ng). |
làm hàng xáo : đong thóc , xay giã , giần sàng thành gạo rồi đem bán. |
Cái cò , cái diệc , cái nông Ba con cùng béo vặt lông cái nào ? Vặt lông cái diệc cho tao Hành răm mắm muối bỏ vào mà thuôn Cái cò , cái vạc , cái nông Ba cái cùng béo , vặt lông cái nào ? Vặt lông cái vạc cho tao Tao xáo , tao xào tao lại nấu măng Cái cò , cái vạc , cái nông Ba cái cùng béo , vặt lông cái nào ? Vặt lông cái cốc cho tao Ta nấu , ta nướng , ta xào ta ăn. |
Cái cò mày đi ăn đêm Đậu phải cành mềm lộn cổ xuống ao Ông ơi ông vớt tôi nao Tôi có lòng nào , ông hãy xáo măng Có xáo thì xáo nước trong Dừng xáo nước đục , đau lòng cò con. |
BK Con cò mày đi ăn đêm Đậu phải cành mềm lộn cổ xuống ao Ông ơi ông vớt tôi nao Tôi có lòng nào , ông hãy xáo măng Có xáo thì xáo nước trong Dừng xáo nước đục , đau lòng cò con. |
Con cò mày đi ăn đêm Đậu phải cành mềm lăn cổ xuống ao Ông ơi , ông vớt tôi nào Tôi có lòng nào ông sẽ xáo măng Có xáo thì xáo nước trong Dừng xáo nước đục , đau lòng cò con. |
Con cò mà đi ăn đêm Đậu phải cành mềm lộn cổ xuống ao Ông ơi ông vớt tôi nao Tôi có lòng nào , ông hãy xáo măng Có xáo thì xáo nước trong Dừng xáo nước đục , đau lòng cò con. |
* Từ tham khảo:
- xáo động
- xáo láo
- xáo lộn
- xáo trộn
- xáo xác
- xáo xới