| xảo | tt. C/g. Giảo, lanh-lợi và giả-dối: Gian-xảo, lanh xảo, thằng đó xảo lắm. // Khéo-léo, tài giỏi: Đấu xảo, điêu-xảo, tinh-xảo. |
| xảo | - tt. Xảo quyệt: Con người rất xảo Mắc mưu xảo. |
| xảo | I. tt. Xảo quyệt: Con ngưòi rất xảo o Mắc mưu xảo. II. Khéo: xảo hoạt o xảo ngôn o xảo quyệt o xảo trá o điêu xảo o gian xảo o kĩ xảo o tiểu xảo o tinh xảo o tuyệt xảo. |
| xảo | tt Xảo quyệt nói tắt: Thằng cha ấy xảo lắm, không nên tin hắn. |
| xảo | tt. Khéo: Đấu xảo. |
| xảo | .- "Xảo quyệt" nói tắt: Thằng cha xảo lắm. |
| xảo | Khéo: Đấu xảo. Xảo ngôn. |
| Trương nghĩ đến bức thư xảo quyệt , nghĩ đến việc dự định lừa Thu sắp thi hành lừa một cách vô cùng bất nhân ; đã đành chàng tự tử nhưng đó không phải là một cớ để cho cái tội kia nhẹ đi. |
| Khuôn mặt xinh xắn , nước da hồng hào , cặp mắt sắc xảo của Liên lại hiện ra trong óc Minh. |
| Đó là một toà nhà nguy nga tráng lệ , được kiến thiết và trang trí bằng những kỹ thuật cực kỳ tinh xảo. |
Nhưng cái mộng nàng sợ nhất là cái mộng học tập vì những ngày khoáng đãng sống ở Hà Nội chỉ là một giấc mộng quá đẹp đẽ đối với những ngày ảm đạm , ghê sợ , sống trong gia đình bên một người cha nghiêm khắc , gần một người dì ghẻ xảo quyệt , với lũ em thù ghét. |
Anh nói với em mía ngọt hơn đường Bây giờ nghĩ lại , điệu cang thường xảo ngôn. |
Bướm xa hoa bướm còn nhớ cảnh Vượn xa ngành vượn còn nhớ cội cây Em xa xanh trách mẹ cùng thầy Không phải vì anh xảo ngôn lệnh sắc quá tay không gặp nường. |
* Từ tham khảo:
- xảo quyệt
- xảo thủ
- xảo thuật
- xảo trá
- xáo
- xáo