| xảo ngôn | đt. Nói-năng khéo-léo. // (thth) Nói dối, nói láo: Anh đó xảo-ngôn lắm. |
| xảo ngôn | dt. Nói khéo nhưng không thật: dùng lời xảo ngôn để lừa dối người ta. |
| xảo ngôn | dt (H. ngôn: lời) Lời nói khéo, người nói khéo để lừa người: Hừ! phường xảo ngôn đến thế thì thôi (Tú-mỡ). |
| xảo ngôn | dt. Lời nói khéo, khôn ngoan. |
| xảo ngôn | .- 1. d. Lời nói khéo và giả dối. 2. t. Biết nói khéo nhưng không thực lòng. |
| xảo ngôn | Nói khéo: Dùng lời xảo-ngôn để lừa dối người ta. |
Anh nói với em mía ngọt hơn đường Bây giờ nghĩ lại , điệu cang thường xảo ngôn. |
Bướm xa hoa bướm còn nhớ cảnh Vượn xa ngành vượn còn nhớ cội cây Em xa xanh trách mẹ cùng thầy Không phải vì anh xảo ngôn lệnh sắc quá tay không gặp nường. |
| Nhưng điều quan trọng hơn khiến mọi người lo ngại là bởi Lê quá xxảo ngôn, vẻ lọc lòi hiện ra từ ánh mắt đến lời nói. |
* Từ tham khảo:
- xảo thủ
- xảo thuật
- xảo trá
- xáo
- xáo
- xáo chó