| xào xạo | tt. Có tiếng như cọ xát của nhiều vật nhỏ cứng: Tiếng chân bước trên cát sỏi xào xạo o Bà xát mớ ốc nghe xào xạo. |
| Bước trên những con đường xào xạo đá dăm cát trắng , mà nhìn vào những căn nhà nhỏ bắt đầu lên đèn ở giữa những mảnh vườn mát mẻ , có bóng đàn bà ẩn hiện , tự nhiên anh cảm thấy đời thơm tho ý vị mà tim anh , quái lạ , sao lại rung rinh lên nhè nhẹ như đôi cánh bướm ! Chẳng hiểu có phải vì thế mà mình mát mẻ dễ chịu thực hay là tại mùi hoa lá , sau trận mưa , hòa vào không khí làm cho ta say như nhấp phi men tình ? Anh nhớ… hình như đã có một thời kỳ , anh cũng say như thế. |
* Từ tham khảo:
- xảo ngôn
- xảo quyệt
- xảo thủ
- xảo thuật
- xảo trá
- xáo