| vùng tạm chiếm | Vùng lãnh thổ của một quốc gia tạm thời bị quân xâm lược chiếm đóng và cai trị. |
| Thời chống Pháp (1945 1954) ngoài chính thể là Việt Nam Dân chủ Cộng hoà thì ở các đô thị lớn thuộc vvùng tạm chiếm, Pháp đã thành lập chính quyền Quốc gia Việt Nam do Bảo Đại làm Quốc trưởng. |
| Các sự kiện chính trị , quân sự , văn hoá lớn được đề cập nhiều hơn so với sinh hoạt của người dân , vùng giải phóng vẫn có thời lượng nhiều hơn vvùng tạm chiếm... Gương mặt người nông dân nhiều thế kỷ trước vẫn chưa "vẽ" ra được , họ ăn , mặc , ở ra sao tức là có kỳ vọng nhưng chưa sâu sắc. |
* Từ tham khảo:
- vùng tự do
- vùng và vùng vằng
- vùng vằng
- vùng vẫy
- vùng ven
- vũng