| vùng trời | dt. Phần không gian bầu trời thuộc chủ quyền quốc gia: canh giữ vùng trời. |
| vùng trời | dt Khoảng không gian ở trên đầu mình và thuộc chủ quyền quyền quốc gia: Ngày tết độc lập, máy bay lượn trên vùng trời. |
| vùng trời | .- X. Không phận. |
| Hai mắt Thu mở to , Trương thấy trong và đẹp long lanh như thu hết cả ánh sáng của vùng trời cao rộng. |
Một tia hy vọng bỗng thoáng chiếu vào tâm trí Bính như làn chớp vụt xé vùng trời mờ tối. |
Bỗng người đàn bà bế con xuống boong dưới , lò dò ra cửa tàu , ngần ngại trông về Nam Định sáng tỏa một vùng trời , lẩm bẩm nói một mình : " Lâu quá trời đất ạ ! ". |
| Số là đi qua Hoành sơn quan , thấy cảnh đẹp , lòng sinh tình , hai ông mụ đã yêu nhau giữa một vùng trời nước bao la. |
| Thiều : khúc nhạc ; Quân : Quân thiên ; vùng trời trung ương , nơi ở của Thượng đế , ý nói đêm thường chiêm bao lên chốn cung trời , được vua cho nghe khúc nhạc trên trời. |
| Không chỉ đôi chân , mà cô còn được chắp thêm đôi cánh để bay trong vùng trời bình yên. |
* Từ tham khảo:
- vùng và vùng vằng
- vùng vằng
- vùng vẫy
- vùng ven
- vũng
- vũng tàu