| vùng tự do | Vùng dân cư không bị đối phương chiếm đóng trong chiến tranh. |
| Nhưng đến Nghệ An , biết vùng tự do Bình Trị Thiên chật hẹp , không có đất hoạt động , ông liền ở lại với Chi hội văn nghệ Khu Bốn. |
| Nhà giàu có thì kéo nhau về các trang trại của gia đình họ ở các tỉnh , nhà không có trang trại nhờ vả bạn bè , tầng lớp tiểu tư sản thì gồng gánh tản cư ra các vùng tự do (do chính phủ Việt Minh kiểm soát) hay trở về quê hoặc những nơi xa thành phố. |
| Đích của họ nhằm đến là cống Thần , chợ Đại (nay thuộc huyện Ứng Hòa , Hà Nội) , một vùng đệm hay vùng tự do , có gia đình kéo nhau vào tận trong xứ Thanh. |
| Học sinh của trường là các em liên lạc viên ở các đơn vị phía Bắc gửi về và một số học sinh vvùng tự do, các em ở độ tuổi từ 11 đến 15 , đang tuổi ăn tuổi chơi. |
| Trung Quốc cáo buộc Mỹ gây căng thẳng bằng cách đưa tàu quân sự và máy bay qua vvùng tự dohàng hải. |
| Khi kháng chiến toàn quốc bùng nổ , Phan Huỳnh Điểu đưa gia đình vào vvùng tự doQuảng Ngãi. |
* Từ tham khảo:
- vùng vằng
- vùng vẫy
- vùng ven
- vũng
- vũng tàu
- vũng vĩnh