| vầy vò | đgt. Vầy bằng tay: vầy vò đất cát suốt ngày. |
| vầy vò | đgt Dùng tay làm mất cái nếp cũ, cái vỏ cũ: Đứa bé ngồi vầy vò con púp-pê. |
Ai về ai ở lại đây Chiều hôm vắng vẻ sớm mai lạnh lùng Lạnh lùng ai đắp áo cho Nghe lời ai dỗ , vầy vò áo đi. |
| Khánh vừa bú vừa vầy vò nắn bóp , khen sữa cô này thơm , chê gai mít của ti cô kia quá to. |
| Dân chơi kể rằng Tùng có lần dùng báng súng lục , đánh toét đầu một gã vvầy vòtiếp viên quá mức. |
* Từ tham khảo:
- vẩy
- vẫy
- vẫy gọi
- vẫy vùng
- vấy
- vấy máu ăn phần