| vẩy | đt. X. Vảy: Ve-vẩy. |
| vẩy | đt. X. Vảy và Rảy: Vẩy nước. |
| vẩy | dt. 1. Mảnh nhỏ cứng xếp úp theo lớp lên da để bảo vệ cơ thể ở một số động vật có xương sống: vẩy cá o Vẩy tê tê. 2. Vật nhỏ mỏng có hình vẩy: trầy da tróc vẩy o Vẩy ngô. |
| vẩy | đgt. Vung tay nhanh mạnh để làm cho chất lỏng ở vật đang cầm bị bắn ra: vẩy rau sống cho róc nước o vẩy bút o vẩy nước rồi mới quét cho đỡ bụi. 2. Làm nhanh và nhẹ nhàng: Tôi chỉ vẩy ra là xong mà sao nó làm lâu thế. |
| vẩy | dt. Nht. Vẩy. |
Bên một cái giậu nưá đã đỗ nghiêng dưới sức nặng cuả những cây mồng tơi , một con lợn sề gầy gò , ve vẩy đuôi , lê bụng đi từ từ giữa một đàn lợn con chạy lăng quăng. |
Thấy Loan ở trong nhà đi ra , Trúc nói : Trời đẹp quá cô Loan nhỉ ! Loan đặt rổ bát phơi trên nắp chum rồi quay lại vừa vẩy mạnh hai bàn tay cho ráo nước vừa xuýt xoa nói : Sáng ngày sang đây , em sợ trời nóng chỉ mặc cái áo trắng phong phanh , nguy hiểm quá. |
| Con chó xồm trắng đã già yếu cũng chậm chạp bước theo sau , rồi lại gần Mai thong thả ve vẩy cái đuôi lông rụng xơ xác. |
| Chú ý nhé , không được chọn gốc thủy tùng , vì thân không có vẩy. |
| Con chó săn ve vẩy đuôi , chồm hai chân trước lên sủa oang oang , vụt lao đi như một mũi tên. |
Con Luốc ve vẩy đuôi chạy theo. |
* Từ tham khảo:
- vẫy gọi
- vẫy vùng
- vấy
- vấy máu ăn phần
- vấy vá
- vậy