| vậy | trt. Tiếng nhấn mạnh để kết-thúc một ý-kiến: Lắm vậy; Thật đáng là một bậc nữ-lưu vậy. // Tiếng khởi đầu một mệnh-đề để kết-thúc ý ở mệnh-đề trước: ấy vậy, nếu vậy; Vậy nay anh gởi thơ sang, Thế nầy anh quyết lấy nàng mà thôi (CD). // Thế ấy, tiếng chỉ sự-vật vừa nói qua; việc sau giống việc trước: Bởi vậy, như vậy, quả vậy, sao vậy, thật vậy, vì vậy; Anh đừng nói vậy anh ôi, Hình-dung yểu-điệu có đôi bao giờ (CD); Dương-gian làm sao, âm-phủ làm vậy (tng). |
| vậy | đt. Nh. Quậy: Vậy bùn, vậy đục. |
| vậy | dt. (thực): Loại cỏ lá lớn thường mọc theo ranh đất, thứ hoa đỏ gọi xích-đồng-nam, thứ hoa trắng gọi bạch-đồng-nữ, được dùng chế thuốc trị bệnh bạch-đái-hạ. |
| vậy | - I đ. 1 Từ dùng để chỉ điều như (hoặc coi như) đã biết, vì vừa được (hoặc đang) nói đến, hoặc đang là thực tế ở ngay trước mắt; như thế, nhưng nghĩa cụ thể hơn. Anh nói vậy, nó không nghe đâu. Gặp sao hay vậy. Năm nào cũng vậy, nghỉ hè là tôi về thăm quê. Bởi vậy*. Đúng như vậy. 2 (dùng ở đầu câu hoặc đầu phân câu). Từ dùng để chỉ điều vừa được nói đến để làm xuất phát điểm cho điều sắp nêu ra. Vậy anh tính sao. Muộn rồi, vậy tôi không đi nữa. - II tr. 1 (dùng ở câu hỏi, và đi đôi với một đ. phiếm chỉ ai, gì, sao, nào, đâu). Từ dùng để nhấn mạnh tính chất cụ thể, gắn liền với hiện thực đã biết, của điều muốn hỏi. Nó nói ai ? Anh đang nghĩ gì vậy? Sao có chuyện lạ vậy! 2 (cũ; dùng ở cuối câu). Từ dùng để nhấn mạnh ý khẳng định về điều có tính chất một kết luận rút ra từ những gì đã nói đến. Thật xứng đáng là bậc anh hùng vậy. 3 (dùng ở cuối câu). Từ biểu thị ý khẳng định về điều kết luận là phải thế, không còn cách nào khác. Hàng xấu, nhưng cũng đành phải mua vậy. Việc này nhờ anh vậy. Thôi vậy. |
| vậy | I. dt. 1 Thế ấy: làm như vậy không được o gặp sao hay vậy o đúng như vậy. 2. Tiếng hoặc để đầu câu, hoặc để cuối câu, tỏ ý tóm kết: Vậy mới biết là việc đời khó o Thật đáng khen là một bậc anh hùng vậy. II. trt. 1. Từ dùng kèm với đâu, nào, gì, sao, ai để hỏi : sao vậy o Sao lại khóc? o Anh nói gì vậy? o Anh muốn mua cái nào vậy? 3. Từ biểu thị ý khẳng định về điều biết kết quả tất yếu, không còn cách nào khác: Cơm nguội nhưng cũng đành ăn vậy o thế thì thôi vậy o Cũng phải nói vậy cho ông ấy bằng lòng. |
| vậy | lt Như thế thì: Anh ốm đã lâu, vậy phải đi khám bệnh. trgt 1. Như thế: Trước sao sau vậy (tng). 2. Đã đành: ăn đã vậy, múa gậy làm sao (tng). trt Từ đặt ở cuối câu để nhấn mạnh vào một ý: Hồ chủ tịch là một danh nhân văn hoá thế giới, vậy; Điều đó rất đáng mừng vậy; Ông ấy xứng đáng là anh hùng vậy. |
| vậy | trt. Như thế, thế ấy. || Vì vậy. Làm vậy. Để vậy. Vậy mà, thế mà. Vậy ra, vậy thì. |
| vậy | .- I. l. Như thế thì: Mới ốm khỏi, vậy phải nghỉ ngơi đã. II. ph. 1. Như thế: Bảo sao nghe vậy. 2. Đã đành; Vay đã vậy, kiếm đâu mà trả. 3. Từ đặt ở cuối câu diễn một ý miễn cưỡng: Dỗi cơm, đói lại ăn vậy. 4. Từ đệm ở cuối câu để nhấn mạnh vào một ý khẳng định hay một kết luận: Nguyễn Huệ quả là một anh hùng dân tộc vậy. |
| vậy | 1. Thế ấy: Làm như vậy không được. Vậy thì hỏng mất. Văn-liệu: Ăn đã vậy, múa gậy làm sao? (T-ng). Sáng trăng suống, bà về vậy (T-ng). Dương-gian làm sao, âm-phủ làm vậy (T-ng). Đắng cay cũng phải nuốt đi. Ăn thì ăn vậy, ngon gì mà ngon (C-d). Phận dầu dầu vậy cũng dầu (K). Truyện này để vậy chưa cam (Nh-đ-m). Điệu cao đã vậy, nào người tri-âm (H-T). 2. Tiếng trợ-ngữ, hoặc để đầu câu, hoặc để cuối câu, tỏ ý tóm kết: Vậy mới biết là việc đời khó. Thật đáng khen là một bực anh-hùng vậy. |
| Bà chỉ cần một người thật hiền lành , gần như nhu nhược , bảo sao nghe vậy , không biết cãi lại. |
| " vậy mà có tháng bà đến chơi với bà Thân tới năm , sáu lần. |
| Chẳng qua là việc nó đi như vvậy. |
| Bà hớn hở như không có chuyện gì cản trở xảy ra , sang sảng nói : Đã đến giờ rồi , vvậyxin các cụ sửa soạn để đón dâu. |
| vậybảy chục đồng mà bỏ đi một chục đồng... Bà đếm bảy chiếc đũa rồi lấy ra một chiếc ; bà lại cẩn thận đếm những chiếc đũa còn lại : Một , hai , ba , bốn... Còn tất cả là sáu chục đồng... Thế bây giờ mới lại bỏ vợi đi một đồng nữa... Sáu chục đồng mà tiêu đi mất một đồng thì còn lại năm mươi chín đồng. |
| vậyxin nộp cụ một nửa , nghĩa là năm mươi đồng. |
* Từ tham khảo:
- vậy ôi
- vậy thay
- vậy trắng
- vậy vay
- ve
- ve