| vậy thay | tht. Tiếng nhấn mạnh một câu phán-đoán: Đáng kính vậy thay! |
| vậy thay | tht. Tiếng đứng cuối câu, tỏ ý quyết chắc: kính vậy thay o thương vậy thay. |
| vậy thay | trt Từ đặt cuối câu để tỏ một ý khẳng định: Tuổi trẻ mà như thế, thực anh hùng vậy thay!. |
| vậy thay | Tiếng trợ-ngữ đứng sau câu tỏ ý quyết chắc: Kính vậy thay! Thương vậy thay! |
Lời bình : Than ôi , làm thiện là ở người , giáng phúc cho người thiện là ở trời , sự cảm ứng ở giữa khoảng trời và người , thật là sâu mờ vậy thay ! Đức công là một viên quan xử án , chỉ vì hay xét được nỗi oan uổng cho người , mà sự dương báo của trời , đã bảo rõ cho ở trong cơn mê mệt. |
| Tại sao bạn lại phải khao khát sự thừa nhận đến vvậy thayvì tin vào bản thân mình. |
| Vì vvậy thayvì dành thời gian giữ chồng , bạn hãy dành điều đó cho bản thân. |
| Như vvậy thayđổi chế độ ăn uống cũng là một cách điều trị bệnh hiểu quả. |
| Vì vvậy thayvào đó hãy sử dụng chúng trong các bữa ăn hoặc đồ uống hàng ngày. |
| Lưới trời lồng lộng , thưa mà khó lọt thật đúng vvậy thay. |
* Từ tham khảo:
- vậy vay
- ve
- ve
- ve
- ve
- ve