| vấy | tt. Dính thành vết, thành bệt ngoài ý muốn: Vấy mực, vấy bùn. // trt. Quấy, bậy-bạ, không xứng-đáng: Tầm-vấy; nói vấy nói vá. |
| vấy | - 1. đgt. Dính vào: bết vào, làm cho nhơ cho bẩn: Quần áo bị vấy máu vấy bùn. 2. Đổ bừa tội lỗi cho người khác: đổ vấy trách nhiệm. |
| vấy | 1 đgt. Dính vào; bết vào, làm cho nhơ cho bẩn: Quần áo bị vấy máu o vấy bùn. 2. Đổ bừa tội lỗi cho người khác: đổ vấy trách nhiệm. |
| vấy | tt Dính bẩn; Giây bẩn: Quần vấy bùn. |
| vấy | đt. Dính, có vết: Vấy bùn. || Vấy máu. |
| vấy | .- t. Có giấy bẩn: Quần áo vấy bùn. |
| vấy | Dính vào, bết vào, làm cho nhơ, cho bẩn: Quần áo vấy máu. Nghĩa bóng: Bậy: Làm vấy. Đổ vấy. |
| Nàng sợ hãi đưa tay lên che mồm , bỗng dừng lại : mấy ngón tay nàng vấy máu đỏ loè. |
Trên một chiếc áo lót của Tuyết , Tuyết thấy có cài vào giây lạt một cái khăn con vấy máu đã đen. |
| Chỗ thì rượu chát đổ hoen ố cả khăn bàn như vấy máu ; chỗ thì ly tách úp ngược trên vũng sâm banh... Nhìn vào đám khách , Minh lại càng ghê tởm hơn nữa. |
| Hồng giọng mỉa mai , hỏi lại : Chị thích lấy chồng lắm hay sao ? Nga cười to : Rõ khéo ! mình thích lấy chồng lại còn đổ vấy cho người ta. |
| Tua chỉ điều cột nơi chuôi kiếm vấy máu của kẻ cướp lớn. |
| Đồng tiền thuế vấy đờm vấy máu của nhiều người , không sạch , không nên động đến. |
* Từ tham khảo:
- vấy vá
- vậy
- vậy mà
- vậy ôi
- vậy thay
- vậy trắng