| vậy mà | trt. Thế mà, nhưng mà, tiếng tỏ sự tỉnh-ngộ, trái với việc đã biết: Vậy mà nó nói anh đi khỏi chớ! |
| vậy mà | - Nh. Thế mà. |
| vậy mà | Nh. Thế mà. |
| vậy mà | lt ấy thế mà: Nó đỗ thủ khoa, vậy mà nó vẫn rất khiêm tốn. |
| " vậy mà có tháng bà đến chơi với bà Thân tới năm , sáu lần. |
| vậy mà khi đến tai mợ phán , mợ nhất định vu cho nàng đã " phao " rằng mợ đã giết ngầm , bỏ thuốc độc cho con nàng chết. |
| vậy mà câu ấy cả lần trước cho chí lần này , Chương vẫn không dám nói. |
| Thanh vắng nhà đã gần hai năm nay , vậy mà chàng có cảm giác như vẫn ở nhà tự bao giờ. |
Tuy vậy mà ba tháng đã trôi qua , tôi vẫn chưa tìm được cách nào để tỏ cho cô ta biết rằng tôi yêu cô ta , mà tôi cũng chưa rõ cô ta có để ý đến tôi không. |
| Tuy vậy mà tôi với nhà tôi hợp ý nhau lắm , trong gia đình rất thuận hòa. |
* Từ tham khảo:
- vậy thay
- vậy trắng
- vậy vay
- ve
- ve
- ve