| vai trò | dt. X. Vai tuồng (cả 2 nghĩa). |
| vai trò | - d. Tác dụng, chức năng trong sự hoạt động, sự phát triển của cái gì đó. Vai trò của người quản lí. Giữ một vai trò quyết định. |
| vai trò | dt. Chức năng, tác dụng của cái gì hoặc của ai trong sự vận động, phát triển của nhóm, tập thể nói chung: Vai trò của các tổ chức quần chúng o tỏ rõ vai trò của mình o có vai trò quyết định o đóng vai trò quan trọng. |
| vai trò | dt Chức vụ; Địa vị; Chức năng: Nêu bật vai trò của người công nhân (PhVĐồng); Phát huy vai trò làm chủ của nhân dân (Đỗ Mười); Vai trò của nông nghiệp vẫn rất quan trọng. |
| vai trò | dt. Nói chung về người giữ một chức-vụ gì trong xã-hội; trong vở kịch. |
| vai trò | .- Chức vụ, địa vị, tác dụng: Phát huy vai trò của người cán bộ. |
Ðiều nàng lấy làm lạ nhất , là những vai trò táo bạo quá. |
| Từ vai trò ông thầy chỉ bảo và ra lệnh , ông giáo chỉ còn giữ vai cố vấn , góp ý. |
| Dĩ nhiên anh em Nhạc , Huệ và những người thân cận thuở dấy nghiệp có tài trí đủ để lãnh nhận vai trò lịch sử , nhưng họ không hoàn toàn chủ động. |
| Bước đầu họ có lúng túng với vai trò mới , họ cảm thấy bị đưa đẩy nên phải quyết định vội , nhưng dần dần quen với vai trò lịch sử , họ tự tin hơn , chính lúc đó khả năng trí tuệ của họ mới biểu lộ toàn diện để đối phó với các biến cố dồn dập , các thử thách lớn lao mà từ trước đến nay họ chưa từng gặp phải. |
| Những người đã từng theo Nhạc từ thời buôn nguồn , một hạt muối cắn làm hai , gian khổ vinh nhục có nhau , nhưng nếu thân thể ốm yếu , mặt mũi khắc khổ đen điu quá , thì khó thích hợp với vai trò mới. |
| Nguyễn Nhạc chỉ định Chinh giữ vai trò khó khăn và nguy hiểm ấy. |
* Từ tham khảo:
- vai vế
- vài
- vài ba
- vải
- vải
- vải bò