| ước chừng | đt. Độ chừng, tính phỏng: Mùa nầy, huê-lợi ước chừng 100 giạ. |
| ước chừng | - 1. ước vào khoảng: ước chừng vài tạ ước chừng ngoài ba mươi. 2. Đại khái, không hoàn toàn chính xác: vẽ ước chừng nhớ ước chừng tính toán ước chừng. |
| ước chừng | 1. Ước vào khoảng: ước chứng vài tạ o ước chừng ngoài ba mươi. 2. Đại khái, không hoàn toàn chính xác: vẽ ước chừng o nhớ ước chừng o tính toán ước chừng. |
| ước chừng | trgt 1. Độ vào khoảng: Có ước chừng một trăm người đến dự. 2. Không chính xác lắm: Nói ước chừng thế thôi. |
| ước chừng | đt. Độ chừng. |
| ước chừng | .- Đoán vào khoảng: Ước chừng có hai trăm người trong phòng họp. |
| ước chừng | Định phỏng chừng: Ước chừng độ ba trăm người. |
| ước chừng còn một rá nữa , chúng tới cũng ních hết ? Anh Sáu tuyên truyền quay sang hỏi dì Tư Béo đang chấp hai tay trước bụng , đứng bên góc bàn hầu khách : Độ mấy giờ thì liên lạc ở Thới Bình lên tới ? Sớm thì cùng chín mười giờ. |
| Có ai mẹ đẻ ra không học mà biết được ! Ông cầm một cuộn gai ước chừng bốn năm mươi sợi , to như cổ tay tôi , toàn là những sợi gai rời nhau , dài hơn thước , thong thả buộc chùm hai đầu lại , một đầu buộc vào chiếc lưỡi câu có ngạnh rất sắc. |
| Trên vách lều đóng đầy mồ hóng đen sì , một chùm xương sọ khỉ ước chừng vài mươi cái treo lủng láng cạnh những đầu con nhọ nồi khô , những chân tay khỉ , tay chân dọc xâu từng đôi một , gác trên đoạn sào nhỏ. |
| Tôi không đếm rõ , nhưng ước chừng sáu bảy chiếc tên đã cắm đầy bẹ dừa nước , cách mặt nước khoảng một tấc , đều tăm tắp như ta cầm từng mũi tên và ghim vào vậy. |
| Chỗ quãng bụng giữa , ước chừng một vòng rưỡi tay người lớn ôm mới giáp. |
| Biết đó không phải là người thường , bèn rón bước theo sau , rẽ cỏ lấy đường , đi ước chừng vài dặm. |
* Từ tham khảo:
- ước định
- ước hẹn
- ước lệ
- ước lược
- ước lượng
- ước mong