| ước lược | tt. Đại-khái, tóm-tắt: Những điều ước-lược. |
| ước lược | đgt. Rút gọn, giản lược: ước lược cho đơn giản o ước lược các số đồng dạng. |
| ước lược | đgt (H. ước: tóm tắt; lược: bớt đi) Rút gọn: ước lược các số hạng đồng dạng. |
| ước lược | bt. Tóm tắt. |
| ước lược | (toán).- Cg. Giản ước. Rút gọn, đơn giản hoá: Ước lược một phân số. |
| Với các dòng pin không ghi Wh , người dùng có thể uước lượctheo số mAh như trên. |
* Từ tham khảo:
- ước mong
- ước mơ
- ước muốn
- ước nguyện
- ước sao được vậy
- ước số