| ước lượng | đt. Nh.Ước chừng và Ước-độ: Chiếc vòng nầy ước lượng 5 chỉ. |
| ước lượng | - đgt. Đoán định số lượng một cách đại khái không dựa trên sự tính toán cụ thể chính xác: ước lượng của người đến xem theo kết quả ước lượng ban đầu ước lượng thế mà chính xác. |
| ước lượng | đgt. Đoán định số lượng một cách đại khái không dựa trên sự tính toán cụ thể chính xác: ước lượng của người đến xem o theo kết quả ước lượng ban đầu o ước lượng thế mà chính xác. |
| ước lượng | đgt, trgt (H. ước: phỏng chừng; lượng: số lượng) Tính phỏng chừng số lượng: Tính ước lượng có thể nói bọn thực dân và giai cấp địa chủ chiếm trên 70% ruộng đất ở Việt-nam (Trg-chinh). |
| ước lượng | đt. Lượng chừng. |
| ước lượng | .- Phỏng đoán số lượng: Ước lượng xem phí tổn là bao nhiêu. |
| ước lượng | Lượng chừng: Ước-lượng thế mà đúng. |
| Trong khi làm các công việc khác anh vẫn ước lượng đến lượt mình chạy ra ghé xô hứng. |
| Handi ở gần tôi nhất , theo ước lượng của chúng tôi , phải cao đến mười ba mét. |
| Trong khi làm các công việc khác anh vẫn ước lượng đến lượt mình chạy ra ghé xô hứng. |
| Anh ta tự đâm vào ngực mình một thanh gươm dài thế này này..." Khánh Hòa dang tay ra để ước lượng chiều dài của thanh gươm. |
| Hắn ước lượng bao nhiêu cái nón lộc mưng của chị gộp lại cũng chưa bằng chiếc nón này của hắn. |
| Tác phẩm văn học tất yếu không xui khiến người ta làm theo nó , vì nghệ thuật nói chung không phải là thông điệp hành động theo nghĩa đơn giản thô sơ (nghệ thuật là thông điệp của sự lắng đọng và sự uước lượnglại ý nghĩa đời sống) , nhưng tác phẩm văn học chuẩn bị cho hành động. |
* Từ tham khảo:
- ước mơ
- ước muốn
- ước nguyện
- ước sao được vậy
- ước số
- ước số chung