| ước số | dt. Con số có thể chia hết cho một số khác mà không thừa số lẻ: 4 là ước số của 12. |
| ước số | dt. Số chia tiết cho số khác: 1, 5, 3 là ước số của 15. |
| ước số | dt (toán) (H. ước: bó buộc; số: con số) Số chia hết của một số khác: 3 là ước số của 6, 9 và 12. |
| ước số | dt. (toán) Số có thể chia hết cho một số khác được, như 4 là ước-số của 12. |
| ước số | (toán).- Số chứa một số nguyên lần trong một số khác. Ước số chung. Số chứa một số nguyên lần trong hai hay nhiều số khác: 5 là ước số chung của 15 và 50. Ước số chung lớn nhất. Số lớn nhất trong các ước số chung của nhiều số: 15 là ước số chung lớn nhất của 30 và 45. |
| Việt Nam trở thành thành viên của ILO từ năm 1992 , nhưng vẫn chưa phê chuẩn ba công ước cơ bản (Công uước số87 về tự do liên kết , Công ước số 98 về quyền thương lượng tập thể và Công ước số 105 về xóa bỏ lao động cưỡng bức) , ông Chang Hee Lee chỉ rõ. |
| Người đứng đầu ILO không quên nhắc Việt Nam cần tiến tới phê chuẩn ba công ước cơ bản còn lại , bao gồm Công uước số87 , 98 và 105. |
| Với giá mua từ 3.000 5.000 đồng/kg đót tươi , uước sốtiền từ thu hoạch loại cây này mang lại cho người dân miền núi Quảng Ngãi mỗi năm tính bằng con số hàng tỷ đồng. |
| Có lẽ các cổ động viên Arsenal bây giờ sẽ uước số11 của họ Mesut Oezil không bị nỗi sợ hãi mang tên chấn thương vốn đang phủ bóng đen quen thuộc lên bầu trời Emirates tàn phá. |
* Từ tham khảo:
- ước số chung lớn nhất
- ước thức
- ước tính
- ước vọng
- ước vọng kinh tế
- ươi ưởi