| ước vọng | bt. Mong-mỏi, sự mong-mỏi: Tôi ước-vọng được đi khắp nước Nam; không biết bao-giờ ước-vọng ấy thành-tựu. |
| ước vọng | - đgt (H. ước: mong mỏi; vọng: trông mong) Điều mong mỏi: Những ước vọng của tuổi thanh niên. |
| ước vọng | I. đgt. Mong muốn một cách thiết tha về một điều tốt đẹp: ước vọng hòa bình o Tuổi trẻ luôn ước vọng về tình yêu hạnh phúc. II. dt. Điều mong muốn thiết tha: có nhiều ước vọng o ước vọng cao đẹp. |
| ước vọng | đgt (H. ước: mong mỏi; vọng: trông mong) Điều mong mỏi: Những ước vọng của tuổi thanh niên. |
| ước vọng | .- Điều mong mỏi. |
| ước vọng | Mong-mỏi: Ước-vọng bấy lâu. |
| Chàng vừa cười vừa bảo chú tiểu : Chú cứ dốc lòng cầu nguyện được cãi nam vi nữ đi , đức Thích già sẽ chuẩn y cho sự ước vọng của chú được thành sự thật đấy. |
| Hai chị em bàn về những đồ trang sức , và đôi khuyên là cái ước vọng tuyệt đích của hai cô gái quê. |
| Mắt bà đờ ra như đang theo đuổi một ước vọng xa xôi ; bà đang nghĩ rằng không bao giờ bà được biết những nỗi lo sợ ấy , bởi không bao giờ bà được bồng đứa con trên tay , được nâng niu ấp ủ một cái mầm sống trong lòng. |
| Hình như Lữ sợ không còn cơ hội nào nữa để nói hết ước vọng của đời mình , hoặc sợ nếu bị cắt nửa chừng , bị hụt hẫng , anh sẽ không đủ phấn khích nhen nhóm lại niềm hứng khởi đang có. |
| Tuổi hai mươi sung mãn , lòng tuân phục của đám đông , khả năng nhạy bén trước các việc quân , và sâu xa hơn nữa , ước vọng thầm kín phi ngựa trên đồng bằng , cưỡi thuyền vượt sóng biển cả , bấy nhiêu tác động ấy đã khiến Huệ mạnh dạn bênh vực ý kiến của mình. |
| Còn có một ràng buộc khác chặt chẽ hơn , là ước vọng thầm kín của mọi người , trong đó có cả ước vọng của ông. |
* Từ tham khảo:
- ươi ưởi
- ươm
- ươm
- ươm ướm
- ướm
- ươn