| ươn | tt. Có mùi hôi, mất chất ngon ngọt vì để quá cữ: Tôm ươn, thịt ươn; Cá không ăn muối cá ươn (tng). // (R) Yếu trong mình, sắp bệnh: Trẻ ươn hay quấy. // Hèn, dở, không nên thân: Đồ ươn, đồ tồi. |
| ươn | - tt. 1. (Cá, tôm, thịt) không còn tươi, đã chớm có mùi hôi: đem cá về nấu đi kẻo ươn hết Cá không ăn muối cá ươn (tng.). 2. ốm yếu dai dẳng: Thằng bé nhà mình dạo này ươn quá ăn uống ra sao mà trông ươn người đến thế. |
| ươn | tt. 1. (Cá, tôm, thịt) không còn tươi, đã chớm có mùi hôi: đem cá về nấu đi kẻo ươn hết o Cá không ăn muối cá ươn (tng.). 2. Ốm yếu dai dẳng: Thằng bé nhà mình dạo này ươn quá o ăn uống ra sao mà trông ươn người đến thế. |
| ươn | tt 1. Nói cá không còn tươi nữa: Cá chẳng ăn muối, cá ươn (tng). 2. Nói trẻ con đau ốm: Cháu bé ươn mấy hôm nay, mẹ nó vất vả quá. 3. Lười biếng: Chẳng làm người bảo rằng ươn, làm thì xương sống, xương sườn phơi ra (cd). |
| ươn | tt. 1 - Nói về cá, thịt không được tươi, gần thối: Cá ươn, rau thối. || Thịt ươn. 2 - Khó chịu trong người, muốn đau: Ươn mình. |
| ươn | .- t. 1. Nói cá không còn tươi nữa. 2. Cg. Ươn mình. Nói trẻ con đau ốm: Thằng bé ươn, hay quấy. |
| ươn | I. Nói về cá thịt không tươi, gần thối: Cá ươn. Thịt ươn. Văn-liệu: Rau già, cá ươn (T-ng). Cá không ăn muối cá ươn, Con cãi cha mẹ trăm đường con hư (C-d). II. Khó ở trong mình: Trẻ ươn hay quấy. Ươn mình. Nghĩa bóng: Hèn kém: Ươn hèn chẳng làm được việc gì. |
Bình Định tỉnh , em còn ươn yếu Quảng Nghĩa thành , anh mắc bán buôn Đường đây xuống biển lên nguồn Nhớ lời em dặn , chớ luồng tuồng bỏ em. |
Cá chẳng ăn muối cá ươn Con cãi cha mẹ trăm đường con hư. |
BK Cá không ăn muối cá ươn Con cưỡng cha mẹ trăm đường con hư. |
Cá chẳng ăn muối cá ươn Con cãi cha mẹ trăm đường con hư. |
Cá chẳng ăn muối cá ươn Không nghe cha mẹ trăm đường con hư Cá đáy nước , nhạn lưng trời Nhạn bay còn bắn đặng Cá lặn còn dễ câu Người đứng một bên , ai nào thấu nỗi lòng E sau lòng lại đổi lòng Người đời tham bưởi bỏ bòng nhiều thay. |
Chẳng làm , người bảo rằng ươn Làm thì xương sống xương sườn phơi ra. |
* Từ tham khảo:
- ươn ưởi
- ươn ưởi
- ươn ướt
- ườn
- ưỡn
- ưỡn ẹo