| ưỡn | đt. Nẩy ra, đưa ra: Ngực ưỡn. |
| ưỡn | đgt. Ngửa người về phía sau, làm cho ngực và bụng nhỏ ra phía trước: đứng ưỡn ngực. |
| ưỡn | đgt Để ngực và bụng nhô ra phía trước: Đứa trẻ ưỡn người ra (Ng-hồng). |
| ưỡn | đt. ẩy, nẩy tới trước: Ưởn ngực || Ưỡn mình. Ưỡn ngực. |
| ưỡn | .- đg. Chìa ra, phưỡn ra: Ưỡn ngực. |
| ưỡn | Chìa dô ra: Ưỡn ngực. |
Mợ phán cứ sang sảng : À ! Con này gớm thật ! Mày nằm ưỡn nằm ẹo không nên mày ngã mày lại đổ vạ tại bà ! Rồi mợ đấm , mợ tát túi bụi , có khi mợ phát cả vào con bé mới đẻ. |
| Hai tay chàng run mạnh nên châm mãi thuốc mới cháy , Dũng ngồi ưỡn người tựa vào thành ghế rồi bảo Chi : Cháu đưa cho chú tờ nhật trình. |
| Chàng lại đỡ lấy nàng , ưỡn xuống để ánh trăng soi tỏ mắt. |
| Chàng ưỡn người ra đằng sau khoan khoái thở dài. |
Con Túc ngây ngô giương đôi mắt lên hỏi Sơn : Cái này cậu mua tận Hà Nội phải không ? Sơn ưỡn ngực đáp : Ở Hà Nội , chứ ở đây làm gì có. |
| Từ xa , cô thấy đột nhiên nạn nhân ưỡn người lên như muốn vùng dậy , rồi cả người oằn oại , co giật. |
* Từ tham khảo:
- ương
- ương
- ương
- ương
- ương
- ương