| ươm | đt. Bỏ kén vào nước sôi để kéo tơ ra. |
| ươm | đt. Đặt vào, nhận vào: Ván ươm (ván dùng vá thuyền). |
| ươm | đgt. 1. Gieo trồng tập trung một chỗ làm cho cây giống phát triển tốt để đem trồng nơi khác: ươm cây con o ươm bèo giống o vườn ươm bạch đàn. 2. Tạo lập tiền đề lực lượng ban đầu để phát triển rộng khắp: ươm mầm non nhân tài cho đất nước o ươm hạt giống cách mạng. |
| ươm | đgt. Kéo tơ từ kén được đun sôi liên tục: lò ươm o chăn tằm ươm tơ. |
| ươm | đgt Thả kén vào nước sôi để gỡ tơ ra: Có cô lối xóm chăn tằm ươm tơ (NgBính). |
| ươm | đgt Gieo hạt cho mọc mầm thành cây con để đem đi trồng nơi khác: Vườn ươm; Ươm giống. |
| ươm | đt. 1 - Bỏ kén vào nước sôi mà gỡ lấy tơ ra: Bước chân xuống hái dâu này, Nuôi tằm cho lớn, có ngày ươm tơ (C.d). || Ươm tơ: cng. 2 - Nht. Ương. |
| ươm | dt. Đồ mặc để che ngực của đàn bà, cũng gọi là yếm. |
| ươm | .- đg. Thả kén vào nước sôi để gỡ tơ ra. |
| ươm | .- đg. Gieo hạt cho mọc thành cây con để rồi đem đi trồng nơi khác: Vườn ươm; Ươm giống. |
| ươm | Bỏ kén vào nước sôi mà gỡ lấy tơ ra: Chăn tằm, ươm tơ. |
| Tôi đi dạy học , làm sách , nàng ở nhà dệt vải , ươm tơ , ngày tháng như thoi , thời gian bát ngát , chúng tôi cũng không mong mỏi gì nữa. |
| Tử Nương là một người con gái thôn quê làm nghề chăn tằm , ươm tơ , ở làng Xuân Nghi huyện Hồng Lạc. |
Ai làm cho cực tấm lòng Càng nhắc càng nhớ , càng trông càng sầu Hễ về nhớ đến lời nhau Bắc cầu mà chả được cầu ái ân Dầu xa nhích lại cho gần Làm thân con nhện mấy lần vương tơ Tằm ươm tơ , nhện cũng giăng tơ Gan vàng sao khéo thờ ơ dạ vàng. |
Chăn tằm rồi lại ươm tơ Làm dâu rồi mới được như mẹ chồng. |
| Những chuyện đời xưa ươm mơ cho họ , vẽ trước cho họ hình dáng một ông hoàng đẹp đẽ mắt phượng mày ngài , hào hoa phong nhã , mặc cái áo bào đỏ cưỡi con ngựa trắng thơ thẩn đi tìm một cô Tấm người Qui Nhơn. |
| Và đấy , sáu trái sấu bồ cho , bọn này ươm trong chậu , giờ đem tặng lại bồ đấy ! Con Hường nói thêm đầy hào hứng : Bọn này muốn cho ngày sinh của bồ có một niềm vui bất ngờ. |
* Từ tham khảo:
- ướm
- ươn
- ươn hèn
- ươn ưởi
- ươn ưởi
- ươn ướt