| ươn hèn | tt. Hèn kém, lười: Cái đứa ươn hèn! |
| ươn hèn | - tt Hèn kém lắm, không dám làm việc gì khó đến mình: Thanh niên mà ươn hèn như anh ta thì thực đáng buồn. |
| ươn hèn | tt. Yếu đuối, thiếu bản lĩnh đến mức hèn mọn đáng khinh: sống quá ươn hèn o không thể ươn hèn như thế mãi. |
| ươn hèn | tt Hèn kém lắm, không dám làm việc gì khó đến mình: Thanh niên mà ươn hèn như anh ta thì thực đáng buồn. |
| ươn hèn | tt. Hèn kém, biếng-nhác. |
| ươn hèn | .- Hèn kém, chỉ ỷ lại vào người khác, không có can đảm làm việc khó. |
| Có đáng gì cái bọn vua chúa ươn hèn ngoài đó mà " nếp " với " dấu ". |
| Các sử quan triều Nguyễn về sau đã vo tròn lịch sử lại , làm hạt minh châu giả đính lên chiếc miệng giấy của bọn vua quan ươn hèn. |
| Sau hôn sự , mỗi ngày vẻ thư sinh nho nhã trúc mai của Kì Tâm càng lộ rõ cái ruột bên trong nhu nhược , ươn hèn của loài bìm dại chốn bụi bờ. |
* Từ tham khảo:
- ươn ưởi
- ươn ướt
- ườn
- ưỡn
- ưỡn ẹo
- ương