| ước mong | đt. Nh. Mong ước. |
| ước mong | - đgt Mong mỏi thiết tha: Chỉ ước mong được luôn luôn khỏe mạnh. |
| ước mong | Nh. Mong ước. |
| ước mong | đgt Mong mỏi thiết tha: Chỉ ước mong được luôn luôn khỏe mạnh. |
| ước mong | bt. Nht. Mong ước. |
| ước mong | .- Cầu muốn một cách thiết tha: Uớc mong được vào Đoàn. |
| Trong lòng lúc đó nàng cũng thấy xôn xao , rạo rực , nàng cũng nghĩ ngợi , uước mongvẩn vơ , nhưng chỉ trong chốc lát , rồi vì bận công việc hàng ngày lòng nàng lại trở nên bình tĩnh như không có gì. |
| Ta phải tin rằng sự ao ước ấy có thể thành sự thực và làm cho dân quê cũng ước mong một cách tha thiết như ta. |
| Là vì sự ước mong thèm muốn , nhớ tiếc làm cho Tuyết hằng ngày tưởng tượng ra một cuộc đời không phải lý tưởng , nhưng may ra còn có thể thích hợp được với tính tình , với quan niệm của nàng. |
| Ngọc nghĩ thầm : " Hắn vô tình hay hắn muốn ở lại một mình với tả " Song tuy được như lòng ước mong mà chàng cũng chẳng biết hỏi câu gì ? Quái lạ , trước chàng mới ngờ bạn là gái thì đứng trước mặt bạn , cử chỉ ngôn ngữ còn được tự nhiên. |
| Khi chiếc vạt con ướt đầm nước mắt , Mai thấy Mai đỡ khổ ,và sự ước mong một cuộc đời tốt đẹp khiến Mai tưởng tượng có người yêu đứng bên sắp cất tiếng an ủi khuyên can , dỗ dành. |
Sáu tháng qua... Trong sáu tháng , đã xảy ra biết bao mừng vui , lo , ước mong. |
* Từ tham khảo:
- ước muốn
- ước nguyện
- ước sao được vậy
- ước số
- ước số chung
- ước số chung lớn nhất