| ước định | dt. (Pháp): Sự thoả-hiệp giữa bên nguyên và bên bị, không do toà tuyên-phán. // đt. Định chừng: Ước-định coi bao-nhiêu. // Hẹn-hò: Hai đàng ước-định gặp nhau vào tuần tới. |
| ước định | - đgt (H. ước: hẹn trước; định: quyết làm) Hẹn trước việc sẽ làm: ước định cùng nhau đi tham quan. |
| ước định | đgt. 1. Định trước, theo thỏa thuận với nhau : gặp nhau theo thời gian đã ước định. 2. Ước lượng, ước tính: ước định các khoản chi tiêu. |
| ước định | đgt (H. ước: hẹn trước; định: quyết làm) Hẹn trước việc sẽ làm: ước định cùng nhau đi tham quan. |
| ước định | 1 - đt. Định chừng. 2 - dt. Lời giao-kết đã định. |
| ước định | .- Định trước: Uớc định tháng sau sẽ đi Hà Bắc. |
| ước định | 1. Định chừng: Ước định số tiền làm toà nhà hết bao nhiêu. 2. Tóm tắt điều cốt-yếu: Chọn lấy phần yếu-ước. |
* Từ tham khảo:
- ước lệ
- ước lược
- ước lượng
- ước mong
- ước mơ
- ước muốn