Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
ưng ức
đgt.
Ức (mức độ giảm nhẹ):
Nghe nó nói, tôi cảm thấy ưng ức trong lòng.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
ưng ức
trgt
Nói tiếng phát ra khi nghẹt thở:
Ôi lên một tiếng, rồi ằng ặc, ưng ức ngã lăn ra (Ng-hồng).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
ưng ý
-
ừng ực
-
ửng
-
ứng
-
ứng
-
ứng biến
* Tham khảo ngữ cảnh
Nhưng
ưng ức
cứ làm nghẹn ngang cổ.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
ưng ức
* Từ tham khảo:
- ưng ý
- ừng ực
- ửng
- ứng
- ứng
- ứng biến