| tưởng bở | - Cho là dễ làm dễ ăn, dễ lợi dụng (thtục). |
| tưởng bở | đgt. Tưởng lầm là có dịp tốt, thuận tiện để làm việc gì có lợi cho mình: Đừng có tưởng bở. |
| tưởng bở | đgt Cứ nghĩ là dễ thôi (thtục): Việc ấy cũng khó đấy, đừng tưởng bở. |
| tưởng bở | Cho rằng dễ kiếm lời, dễ lợi dụng (thtục). [thuộc bở1] |
| tưởng bở | .- Cho là dễ làm dễ ăn, để lợi dụng (thtục). |
| Chớ tưởng bở. |
| Thấy Xiến Tóc ốm , có cậu Kiến tưởng bở , xông vào , Xiến Tóc giơ chân ra đỡ. |
| Đừng tưởng bở tướng thế là khét với lính phải biết dân vận cả thôi...". |
| Đừng để những lời lẽ hoa mĩ khiến bản thân ttưởng bở, cũng không nên vì gạch đá mà nhụt chí. |
| Nhưng không phải ai ăn táo độc và hôn ếch cũng là công chúa , đừng ttưởng bở. |
* Từ tham khảo:
- tưởng lệ
- tưởng lục
- tưởng nhớ
- tưởng tượng
- tưởng vọng
- tướng