| tươi rói | tt. X. Tươi rắm-rói và Tươi chong: Cá tươi rói, mặt tươi rói. |
| tươi rói | tt. Rất tươi, đầy vẻ sinh động, hấp dẫn: bông hoa tươi rói o nụ cười tươi rói. |
| tươi rói | tt 1. Rất tươi: Cá tươi rói 2. Tươi và đẹp: Vẻ mặt tươi rói. |
| Trắng năm nay 25 tuổi , xinh xắn , nói chuyện có duyên và lúc nào cũng nở nụ cười tươi rói. |
3 Quyên xách con cá chẻm còn tươi rói đặt lên sàn nước. |
| Họ bấm đèn kiểm lại thấy có tới mười hai chai nước , mười hai gói ốp bẹ chuối bọc cơm nếp , cơm tẻ , và vài cái gói mo cau non bọc sáu bánh thuốc lá giông , một túi thuốc thơm hiệu Ru bi , Những ốp bẹ chuối đựng cơm còn in dấu dau rọc tươi rói , rỉ nước. |
| Thế là , dù cái hình ảnh kia vẫn hết sức tươi rói nhưng giống như thực tại nghiệt ngã , vầng thái dương vô tình đã tàn nhẫn xoá đi cái ảo ảnh đang choáng ngợp trong anh. |
| Cái em sợ nhất là kỷ niệm tươi rói về anh bị phá vỡ , anh không còn là anh nữa cũng như sau ngày giải phóng có biết bao nhiêu người không còn là họ. |
| Cho hai đứa tha hồ nói chuyện ! Ba cười tươi rói , khiêng thêm từ nhà hàng xóm qua cái giường bố cũ , kê trước thềm. |
* Từ tham khảo:
- tươi sống
- tươi tái
- tươi tắn
- tươi thắm
- tươi tỉnh
- tươi tốt