| tươi sống | tt. (Thực phẩm) được giữ nguyên ở dạng tươi, không qua khâu chế biến: mặt hàng tươi sống. |
Trương lấy ngón tay gạt đờm xuống cửa sổ , trên nền vôi xanh chàng nhìn thấy rõ là máu : máu loang ra gần một nữa bãi đờm , máu đỏ tươi và thắm như còn giữ nguyên cái tươi sống của thân thể chàng. |
| Đưa lên mũi , tờ giấy đượm hơi thơm của một thứ mùi thảo mộc còn tươi sống , thật là một vật quý trên thế gian. |
| Người dân buôn bán gây mất vệ sinh và mỹ quan đô thị tại khu vực chợ tự phát Sáng 26/01 , tình trạng buôn bán tại khu vực xung quanh lồng chợ mới Long Thành huyện Long Thành , tỉnh Đồng Nai diễn ra hết sức sôi nổi , các sạp hàng bày bán các sản phẩm từ thịt ttươi sốngchưa qua kiểm dịch , tràn lan ra vỉa hè vừa gây mất vệ sinh an toàn thực phẩm (VSATTP) vừa gây nguy hiểm cho người tham gia giao thông. |
| Thực phẩm ttươi sốngđược đặt ngay trên mặt đất Thời gian qua , bà con tiểu thương tại chợ mới Long Thành , tỉnh Đồng Nai đã phản ánh về tình trạng chợ tự phát bao vây phía ngoài khu lồng chợ , đa số hàng hóa tại chợ tự phát không hề có nguồn gốc rõ ràng , không đảm bảo. |
| Mang vẻ đẹp hoang sơ với biển xanh và cát trắng trải dài , cùng nguồn hải sản phong phú và ttươi sống, Bình Lập trở thành điểm du lịch hút khách mới của Khánh Hòa. |
| Một số nông sản Việt hiện đang đứng vị trí hàng đầu thế giới về sản lượng và kim ngạch xuất khẩu có thể kể đến như : gạo , thủy sản , cà phê , hồ tiêu , hạt điều... Bên cạnh đó , các nông sản thiết yếu như : rau , củ , quả , thực phẩm ttươi sốngcó khả năng cung ứng với khối lượng lớn và chất lượng khá ổn định. |
* Từ tham khảo:
- tươi tắn
- tươi thắm
- tươi tỉnh
- tươi tốt
- tươi trẻ
- tươi vui