| tươi tỉnh | Khoẻ-khoắn, tỉnh-táo: Ngủ dậy, nên rửa mặt cho tươi tỉnh. |
| tươi tỉnh | - Vui vẻ hớn hở: Mặt mũi tươi tỉnh. |
| tươi tỉnh | tt. (Nét mặt) tươi vui, hớn hở, đầy sức sống: nét mặt tươi tỉnh. |
| tươi tỉnh | tt Vui vẻ hớn hở: Dưới đèn, tươi tỉnh, mặt người như hoa (Tản-đà); Nói cười tươi tỉnh thung dung (BCKN). |
| tươi tỉnh | tt. Nói về sắc mặt vui vẻ. |
| tươi tỉnh | .- Vui vẻ hớn hở: Mặt mũi tươi tỉnh. |
| tươi tỉnh | Nói về sắc mặt vui-vẻ, hớn-hở: Mặt mũi tươi-tỉnh. |
| Và nàng vừa mới đi bộ , nóng người , hai má hồng nàng trông nàng càng thêm ttươi tỉnh. |
| Nàng thấy con tươi tỉnh cũng vui vẻ , nhưng chỉ ngay ngáy lo rồi nó cũng phải khổ như anh nó. |
Trong khi Liên sụt sùi đứng khóc thì Minh vẫn tươi tỉnh ngồi yên. |
| Nhưng nàng vẫn nén lòng mà giữ bộ mặt tươi tỉnh : Mình ăn cháo đậu xanh không , để em đi nấu. |
Song cô chỉ mỉm cười , cố giữ nét mặt tươi tỉnh , ồn tồn đáp : Chúng cháu vẫn biết hai bác thương chúng cháu lắm. |
Mai đưa mắt nhìn em , nhận ra rằng Huy không được tươi tỉnh như mọi ngày. |
* Từ tham khảo:
- tươi trẻ
- tươi vui
- tưới
- tưới hột sen
- tưới tắm
- tưới tiêu