| tươi tốt | tt. X. Tốt tươi. |
| tươi tốt | - Nói cây cối xanh đẹp. |
| tươi tốt | tt. (Cây cối) xanh tốt nhờ được phát triển trong điều kiện thuận lợi: vườn cây tươi tốt o hoa màu tươi tốt. |
| tươi tốt | tt Nói cây cỏ xanh tươi mơn mởn: Vui mừng nhìn thấy vườn hoa tươi tốt. |
| tươi tốt | tt. Xanh đẹp. |
| tươi tốt | .- Nói cây cối xanh đẹp. |
| tươi tốt | Xanh đẹp: Cây-cối tươi-tốt. |
| Sư cô không để ý đến ngoại vật , lẳng lặng ngồi nghe ; lời Dũng nói như đưa tâm hồn nàng đến một mảnh đời khác hẳn cảnh đời lạnh lẽo ở nơi am vắng này , một cảnh đời tươi tốt mà tiếng đàn , tiếng sáo thay vào tiếng chuông tiếng mõ mà hương thơm nồng nàn của trăm thức hoa thay vào hương trầm , hương nhang thanh đạm. |
Có lẽ thất vọng một lần về tình ái nên trái tim chàng rắn lại không thể hồi hộp được nữa vì những sự tươi tốt , êm đềm ? Những búp non mới nhú ở cành cây kia không đủ là câu trả lời có ý nghĩa sâu xa chăng ? Gặp tiết đông giá lạnh cây cối khô héo thì sang xuân đầm ấm lại nẩy chồi non. |
| Chàng thấy mọi vật đều trong sáng , hoa cỏ đẹp đẽ tươi tốt , thơm ngào ngạt hơn nọi ngày. |
| Nét mặt chàng như một bông hoa hàm tiếu tươi tốt , sáng sủa. |
| Thỉnh thoảng , một cây bứa tươi tốt mọc ở bên , những cành thấp xiên ngang ra khiến chúng tôi phải cúi mình chui qua. |
Ba cô đi chăn bò vàng Để bò ăn lúa ba nàng hái hoa Hái được cành bổng cành la Cành nào tươi tốt cho ta một cành. |
* Từ tham khảo:
- tươi vui
- tưới
- tưới hột sen
- tưới tắm
- tưới tiêu
- tưới xượi