| tươi thắm | tt. C/g. Thắm tươi. Nh. Tươi-nhuận. |
| tươi thắm | tt. Tươi, đậm đà sắc màu, trông rất đẹp: bó hoa tươi thắm. |
| tươi thắm | tt Rất vui: Làm cho đời mình tươi thắm vì lòng nhân ái (HgĐThuý). |
| Lá cây chàng thấy xanh hơn và màu các bông hoa trong vườn tươi thắm như ướt nước. |
| Trông nàng còn đâu là vẻ tươi thắm hồng hào buổi đầu xuân mấy tháng trước đây ; tóc rối bời và chiếc áo vải thâm cũ kỹ càng làm tăng vẻ điêu linh của bộ mặt đã dãi dầu vì lo lắng , phiền muộn. |
| Bên cạnh nàng , một cây lựu gió đưa phơ phất , hoa đỏ nở đầy như những nụ cười tươi thắm đón chào mùa hè rực rỡ sắp tới. |
| Mỗi cái mỉm cười tươi thắm như hoa xuân đàm tiếu , chàng cho có giấu những tư tưởng vật chất đê hèn , mỗi cái nhìn của cặp mắt trong như nước hồ thu , chàng cho chỉ là cái bình phong che bao tâm hồn thô sơ , trưởng giả. |
| Thì nào chàng có phân biệt được ngày nào với ngày nào ! Bó ngày ấy giống như bó hồng thuận vi của Tuyết cùng một màu tươi thắm , cắm vào cái lọ vẽ men Nhật. |
| Vì đeo kính râm , màu phong cảnh , hoa lá cây cỏ có bị giới hạn , không được tươi thắm hoàn toàn , song đối với Minh chẳng có chút gì là quan trọng. |
* Từ tham khảo:
- tươi tốt
- tươi trẻ
- tươi vui
- tưới
- tưới hột sen
- tưới tắm