| tươi sáng | - Nh. Tươi, ngh. 5. |
| tươi sáng | tt. 1. Tươi và sáng sủa: màu tươi sáng. 2. Đầy hi vọng tốt đẹp: tương lai tươi sáng o Cuộc đời tươi sáng dần. |
| tươi sáng | tt Đẹp và rạng rỡ: Đã hi sinh cho tương lai tươi sáng. |
| tươi sáng | .- Nh. Tươi, ngh. 5. |
Da trời như giội lượt nước , trong vắt một màụ Trăng thượng tuần tươi sáng trên đỉnh đồi. |
| Những nụ cười tươi sáng của các cô Nhật bản trên một chiếc xe tư gia đã mờ xạm vài phần. |
| Cái chậu men trắng đầy nước trong , im lặng in nền trời xuân tươi sáng. |
| Ðời nàng sao không suông sẻ bằng phẳng tươi sáng như thế ? Hồng cúi mặt trên chậu nước mỉm cười sung sướng. |
| Chừng ấy người trong bóng tối mong đợi một cái gì tươi sáng cho sự sống nghèo khổ hàng ngày của họ. |
| Hơn thế nữa , gần như An còn cảm thấy mình trở nên quan trọng , được cái bình thường của Lợi đưa lên cao hơn , đến một chỗ trang trọng tươi sáng mà An có thể cúi nhìn trở xuống với đôi mắt bao dung. |
* Từ tham khảo:
- tươi tái
- tươi tắn
- tươi thắm
- tươi tỉnh
- tươi tốt
- tươi trẻ