| tức tối | tt. Quá tức giận, bực hết sức: Tức-tối nói không ra lời. |
| tức tối | - Bực bội vì ghen ghét: Thấy người ta hơn mình thì tức tối. |
| tức tối | tt. 1. Có cảm giác khó chịu và tức tức: tức tối ở vùng ngực. 2. Giận dữ, bực bội trong lòng: giọng hằn học tức tối o tức tối khi thấy đối thủ hơn mình. |
| tức tối | tt Bực bội quá, tức giận quá: Nghĩ càng thêm tức tối trăm chiều (BNT); Gan càng tức tối, ruột càng xót xa (K). |
| tức tối | Nht. Tức-giận. |
| tức tối | .- Bực bội vì ghen ghét: Thấy người ta hơn mình thì tức tối. |
| tức tối | Nói chung về sự tức bực: Tức-tối ruột gan. |
Trác rưng rưng khóc ; nàng ttức tốinhư có người bóp cổ làm nàng phải nghẹn ngào. |
| Mợ phán thấy vú em chăm chỉ săn sóc đến nó quá , mợ cũng tức tối. |
| Phải có một tức tối nào đấy làm chàng mê dại hay có một sự bắt buộc cấp bách. |
| Nàng thấy tức tối lên nghẹn ở cổ , nhưng không rõ là tức Hợp hay tức Trương. |
Nghĩ đến đây , Loan cau mày , vặn hai bàn tay lại với nhau , thốt ra một tiếng tức tối , khiến người thiếu phụ quay mặt lại nhìn , ngạc nhiên. |
| Cô thử nghĩ xem , ai giết con tôi ? Ai giết ? Trong lúc tức tối , Loan quên cả dè dặt lời nói. |
* Từ tham khảo:
- tức tức
- tức vị
- tưng
- tưng
- tưng bừng
- tưng hửng