| tức tưởi | trt. C/g. Tấm-tức tấm-tưởi, nấc lên từng cơn: Khóc tức-tưởi. |
| tức tưởi | tt. (Khóc) nấc lên thành từng cơn, biểu lộ sự uất ức, đau khổ đang dồn chứa trong lòng: khóc tức tưởi. |
| tức tưởi | tt, trgt Uất ức trong lòng: Con bé buông một tiếng hét hết sức tức tưởi (Ma Văn Kháng); Nó khóc tức tưởi. |
| Nghe chồng nói thế nàng tức tưởi đáp lại : Nếu vậy... anh để... em chết... trước đã... Đến lượt Minh rơi lệ. |
| Liên chợt ôm lấy mặt , ngồi phệt xuống ghế khóc tức tưởi... Chị làm sao vậy ? Liên ngẩng đầu lên nhìn. |
| Một khuôn mặt tức tưởi khóc… Sẽ viết thư cho bạn , cô y tá thân mến ạ. |
Quyên vẫn tức tưởi : Em thương. |
Hôm con Ý về với dì Liễu là rằm tháng Hai , chú Đời biểu con Ý mặc đồ mới , kéo nó ngồi vô lòng mình , chú chải tóc cho nó , chú chải lâu vì nó cứ tức tưởi liên hồi. |
| Nó tức tưởi , "Bây giờ chỉ còn có mình con , ba đừng bắt con đi đâu hết , để con dẫn đường cho ba , mua thuốc cho ba uống , phụ bán vé số , nghen ba". |
* Từ tham khảo:
- tức vị
- tưng
- tưng
- tưng bừng
- tưng hửng
- tưng hửng như mèo mất tai