| tưng hửng | tt. X. Chưng-hửng. |
| tưng hửng | - Cg. Tâng hẫng. Ngẩn người ra vì một nỗi buồn, một sự thất vọng đột ngột: Chắc mẩm đỗ, không thấy tên mình đâm ra tưng hửng. |
| tưng hửng | tt. Chưng hửng. |
| tưng hửng | tt Ngẩn người ra vì thất vọng đột ngột: Ông nằm mơ thấy mình trúng số, đến sáng hôm sau tưng hửng (Nam-cao); Hai cha con y bỏ đi, mặc tôi tưng hửng. |
| tưng hửng | Nht. Chưng-hửng. |
| tưng hửng | .- Cg. Tâng hẫng. Ngẩn người ra vì một nỗi buồn, một sự thất vọng đột ngột: Chắc mẩm đỗ, không thấy tên mình đâm ra tưng hửng. |
| tưng hửng | Nói về cái bộ người đang thích cái gì mà mất thành ra ngơ-ngẩn: Tưng-hửng như mèo mất tai. |
| Mực được thể chồm lên định liếm vào mặt thì chàng hất mực ra , bẩn lắm mà định liếm mặt người ta à? Mực tưng hửng quay về đĩa ăn của mình , đuôi ngoáy tít. |
| Có một cách Giọng tưng hửng lên tiếng Đó là cưỡng bức. |
| Thế mày ở đây nghỉ vài hôm nhé ! Không ! Thưa ông , tôi không phải lên đây để chơi... Cha thấy con lãnh đạm như vậy thì đứng tưng hửng. |
Mày muốn gì? Thiếu niên đứng tưng hửng ra một lúc , rồi căm hờn đáp : Thưa quan lớn , xin lỗi quan lớn , ngài làm quan như vậy là không biết làm quan. |
| Muốn khỏi phải bán tin , bán nghi , thì chàng về , mong phán đoán cho đúng mọi sự , sau khi được tai nghe mắt thấy... Long hi vọng rằng Mịch sẽ khóc lóc với chàng thì chàng sẽ lại yêu thương Mịch như xưa... Thì Long đã thấy như thế ! Mịch lui xuống bếp để Long đứng tưng hửng giữa sân. |
| Nhưng Hải Vân chặt tay một cái làm cho lão tưng hửng. |
* Từ tham khảo:
- tưng tiu
- tưng tức
- tưng tưng
- tưng tửng
- từng
- từng