| từng | dt. X. Tầng: Từng lầu, từng lớp. |
| từng | trt. X. Tầng: Từng-trải; Đã từng ăn bát cơm đầy; Đã từng nhịn đói cả ngày không cơm . |
| từng | trt. C/g. Từ, mỗi cái một: Từng giây, từng phút, từng ngày, từng tháng; đếm từng người, lấy từng cái. |
| từng | - 1 dt., cũ Tầng: nhà năm từng. - 2 I. dt. Một lượng, một chừng mực cụ thể nhất định nào đó: Từng ấy tiền là đủ chỉ có từng ấy thôi. II. dt. Mỗi một cái riêng lẻ, hết cái này đến cái khác: ghi tên từng người đọc từng câu từng chữ. - 3 pht. Vốn đã diễn ra trong thời gian trước đây: Anh ấy đã từng đến đây chơi một lâu đài đẹp chưa từng thấy. |
| từng | dt. Tầng: nhà năm từng. |
| từng | I. dt. Một lượng, một chừng mực cụ thể nhất định nào đó: Từng ấy tiền là đủ o chỉ có từng ấy thôi. II. dt. Mỗi một cái riêng lẻ, hết cái này đến cái khác: ghi tên từng người o đọc từng câu từng chữ. |
| từng | pht. Vốn đã diễn ra trong thời gian trước đây: Anh ấy đã từng đến đây chơi o một lâu đài đẹp chưa từng thấy. |
| từng | dt Chừng mực có hạn: Cho có từng ấy tiền thì làm gì được. tt Riêng lẻ: Vào từng người một; Ghi tên từng cử tri; Từng túp nhà bán ẩn bán hiện trong khóm đước rặng bần (Đông-hồ). |
| từng | dt (cn. Tầng) Phần nhà trên dưới khác nhau: Nhà ba từng. |
| từng | đgt Đã trải qua: Hai mươi năm lẻ đã từng bao chua với xót (PhBChâu); Ông ấy đã từng hoạt động bí mật trong nội thành. |
| từng | dt. Nht. Tầng. |
| từng | bt. Mỗi cái một: Đi đến từng nhà. || Từng đàn, từng lũ. Từng phen, nhiều phen. |
| từng | .- 1. d. Chừng mực có hạn định: Chỉ có từng ấy tiền mà muốn nhiều thứ quá. 2. t. Mỗi một đơn vị riêng lẻ: Ghi tên từng cử tri. |
| từng | .- d. Nh. Tầng: Nhà ba từng. |
| từng | .- ph. Đã trải qua: Từng hoạt động trong bí mật. |
| từng | Xem “tầng”. |
| từng | Mỗi cái một: Từng người. Từng ngày. Từng cái. |
| Bà cầm trong tay từng nắm rau con , vảy mạnh cho sạch những cánh bèo tấm , rồi cẩn thận ngắt lá sâu , lá úa ; vạch từng khe , từng cuống tìm sâu. |
| Quét vòng quanh mấy lần , từng thóc đã dần dần dày thêm , và nhát chổi đã thấy nặng , Trác lấy cào vuôn thóc vào đống. |
| Mấy lần đầu , bà ít nói , chỉ để mắt nhìn theo Trác từng bước. |
| Hồi đó tàu còn chạy hơn 10 cây số một giờ ; và khách quê đi tàu còn mặc cả ttừngxu như mua rau , mua cá. |
| Vì thế nên nhiều lúc như muốn khoe ta thạo việc , nó bô bô bảo Trác ttừngtý một. |
| Và nay sự ttừngtrải đã giúp nàng hiểu rằng đó chỉ là lời nói màu mè , không chân thật. |
* Từ tham khảo:
- từng khạo
- từng li từng tí
- từng lớp
- từng nớ
- từng trải
- tước