| từng bực | dt. Tầng bậc. |
| Rồi víu chặt lấy tay vịn , nàng lần từng bực lên thang gác. |
| Giữa có một lối đi , xếp từng bực đá , những hòn đá mầu xám tím , chơn chu và từng chỗ có rêu xanh bám phủ đầy. |
... Một đêm kia , tôi thấy em Quế tôi và tôi vịn vai nhau leo từng bực thang để lên một cái gác nhỏ hẹp của ngôi nhà ít cửa sổ , không có trần và lan can bằng gỗ ở phố Hàng Cau kia mà thầy tôi đã bán đi lấy tiền ăn hút. |
| Người Arab Saudi ttừng bựcdọc trong những năm qua vì mối quan hệ không tốt đẹp với chính quyền Obama và họ không hài lòng về thỏa thuận hạt nhân Iran (quốc tế nới lỏng trừng phạt với Iran để đổi lấy việc Iran kiềm chế chương trình hạt nhân). |
| Nhãn PG 13 đã phát huy hiệu quả : Fan ruột của Venom ttừng bựctức khi thấy Sony theo đuổi nhãn PG 13 (khán giả dưới 13 tuổi có thể xem phim nếu đi cùng cha mẹ hoặc người giám hộ) , thay vì nhãn R (hạn chế khán giả dưới 17 tuổi). |
* Từ tham khảo:
- từng li từng tí
- từng lớp
- từng nớ
- từng trải
- tước
- tước