| từng trải | - Có nhiều kinh nghiệm vì hiểu biết qua nhiều việc : Từng trải việc đời. |
| từng trải | I. đgt. Đã trải qua nhiều nên rất hiểu biết và có nhiều kinh nghiệm: đã từng trải việc đời. II. tt. Dạn dày kinh nghiệm, do đã trải qua nhiều: một con người từng trải o Cậu ấy từng trải lắm. |
| từng trải | đgt Có nhiều kinh nghiệm vì đã hiểu biết qua nhiều việc: Từng trải việc đời. tt Có nhiều kinh nghiệm trong đời: Một cán bộ cách mạng lâu năm, từng trải, lịch lãm và chắc chắn (VNgGiáp). |
| từng trải | tt. Trải qua nhiều lần. |
| từng trải | .- Có nhiều kinh nghiệm vì hiểu biết qua nhiều việc: Từng trải việc đời. |
| Và nay sự ttừng trảiđã giúp nàng hiểu rằng đó chỉ là lời nói màu mè , không chân thật. |
| Nhưng bây giờ sự ttừng trảiđã cho nàng biết rằng làm như thế chỉ gây cái thù trong lòng mợ phán. |
Vì thế bà ta nghe họ phàn nàn , oán trách , giận dữ mà lấy làm lo cho họ , mà lấy làm lo cho mình , nên luôn luôn vui cười vỗ về , khuyên dỗ : Thôi , ở đời biết nhịn nhục là hơn hết ! Nhẫn nại là một tính tốt của những người đã từng trải cuộc đời , là khoa triết lý rất sâu xa của bọn dân nghèo đói. |
| Nhưng là một người từng trải , ông nhanh chóng đo lường tình thế. |
Ông giáo thắc mắc hỏi : Chúng nó loạn thế , quan trên có biết không ? Biện Nhạc đang đưa chén nước lên uống , ngưng lại nửa chừng , quay nhìn ông giáo , không tin một người từng trải như ông lại có thể hỏi như vậy. |
| Chú biết không ? Anh cũng đã từng trải qua thời thanh niên đam mê như chú , anh hiểu hết. |
* Từ tham khảo:
- tước
- tước
- tước bình
- tước đoạt
- tước lộc
- tước sàng