| tức vị | đt. Lên ngôi: Đuổi được quân Minh, Bình-định-vương tức-vị, đặt quốc-hiệu là Đại-Việt. |
| tức vị | - Lên ngôi vua. |
| tức vị | đgt. Lên ngôi vua. |
| tức vị | đgt (H. tức: tới; vị: ngôi vua) Lên ngôi vua: Tôn Ngô Quyền lấy quốc gia, bèn lên tức vị hiệu là Ngô-vương (Thiên Nam ngữ lục). |
| tức vị | đt. Lên ngôi. |
| tức vị | .- Lên ngôi vua. |
| tức vị | Lên ngôi: Tức-vị hoàng-đế. |
| Nghe tin tân quân mới tức vị , nhà thi sĩ từ biệt vợ con , trốn đến nơi hành tại. |
| Điển hình có Đặng Thái hậu đã lấy lý do con trai trưởng có bệnh không thể ttức vị, đồng thời lập con thứ là Lưu Long mới sinh được hơn 100 ngày tuổi lên ngôi. |
| Nhưng mới ttức vịchưa lâu thì Lưu Long hoàng đế chết yểu , nên sau đó lại lập Lưu Cốc làm hoàng đế khi mới 12 tuổi. |
| Ngay sau khi ttức vị, Lưu Thông từng xây dựng lên một Hán quốc cường thịnh. |
| tức vịkhông lâu , ông sắc phong vợ cả là Hô Diên Thị thành hoàng hậu. |
| Simone Askew (20 tuổi) đã trở thành người phụ nữ da màu đầu tiên nhận nhiệm vụ chỉ huy quân đoàn 4.400 học viên , ttức vịtrí cao nhất trong hệ thống chỉ huy quân sự tại Học viện Quân sự Mỹ West Point. |
* Từ tham khảo:
- tưng
- tưng bừng
- tưng hửng
- tưng hửng như mèo mất tai
- tưng tiu
- tưng tức