| tưng | trt. X. Tâng: Kêu tưng, gọi tưng. // Vồng bổng lên: Tưng banh; nhảy lưng-tưng. |
| tưng | trt. C/g. Tâng, sáng-sủa, rực-rỡ: Bửng-tưng. |
| tưng | đgt. 1. Tâng: tưng nhau lên o tưng bốc o tưng con. 2. Tung lên: tưng banh cao lên. |
| tưng | đgt. Cưng, chiều: được cha mẹ tưng o con tưng. |
| Một cơn gió heo may thơm mùi lúa đưa mạnh thẳng vào mặt chàng làm hiện ra trước mắt cảnh tượng tưng bừng của bao nhiêu mùa thu sáng đẹp chưa đến trong đời chàng và đời Loan. |
| Sống cái đời hiện tại , náo nức , tưng bừng , nàng bị những khoái lạc vật chất lôi kéo như khúc gỗ lềnh bềnh bị dòng nước chảy xuôi lôi kéo đi nơi vô định. |
| Ngắm những tia vàng chói lọi rung động lách qua khe các lá gió lay , như tưng bừng nhảy múa ở ngoài sân. |
Tia vàng ánh sáng mặt trời xiên qua khe cửa , Lộc tưởng tượng ngoài kia cảnh vật đương tưng bừng đón chào một ngày quang đãng.... |
Này , lớp lớp người đi ánh sao tưng bừng chói lói lòng ta. |
| Tía nuôi tôi tay cầm một chiếc nỏ lên ngắm nghía ; bật thử sợi dây nỏ trên đầu ngón tay nghe tưng... tưng " rồi lại đặt xuống. |
* Từ tham khảo:
- tưng hửng
- tưng hửng như mèo mất tai
- tưng tiu
- tưng tức
- tưng tưng
- tưng tửng